Thermal Mass Flow Meter

CÔNG TY TNHH GIẢI PHÁP KỸ THUẬT ATZ
Thiết Bị Đo Lưu Lượng

Thermal Mass Flow Meter

  • Liên hệ 093 104 2303
  • Đồng hồ đo lưu lượng khối lượng nhiệt Micro Q&T sử dụng công nghệ cảm biến MEMS, đo chính xác lưu lượng khí khô ở mức siêu thấp, phản hồi nhanh, không cần bù nhiệt độ và áp suất. Phù hợp phòng thí nghiệm, thiết bị y tế, hóa chất và nghiên cứu

    Tại Việt Nam, Công ty TNHH Giải pháp Kỹ thuật ATZ (ATZ Solution) tự hào là đại lý phân phối và hỗ trợ kỹ thuật cho dòng Insertion Vortex Flow Meter Q&T. ATZ cung cấp sản phẩm chính hãng, giá cạnh tranh, hàng sẵn kho hoặc nhập nhanh, kèm dịch vụ tư vấn, lắp đặt hot-tap, hiệu chuẩn và bảo trì chuyên sâu – lý tưởng cho nhà máy hơi nước lớn, khí nén, xử lý nước thải, khai khoáng.

Đồng hồ đo lưu lượng khối lượng nhiệt Micro Q&T là thiết bị đo lưu lượng khí tiên tiến dựa trên nguyên lý đo nhiệt MEMS (Micro-Electro-Mechanical Systems). Cảm biến vi nhiệt và cảm biến nhiệt độ trên chip silicon phát hiện sự thay đổi truyền nhiệt do dòng khí gây ra, mang lại độ nhạy cao, phản hồi cực nhanh và độ chính xác tốt, đặc biệt phù hợp với lưu lượng siêu thấp.

Sản phẩm đo trực tiếp lưu lượng khối lượng mà không cần bù nhiệt độ hay áp suất, phù hợp với không khí khô, nitơ và các loại khí không ăn mòn khác. Thiết kế nhỏ gọn, tỉ lệ đo rộng, tổn thất áp suất thấp, dễ tích hợp vào hệ thống.

Ưu điểm nổi bật:

  • Cảm biến MEMS tốc độ cao, thời gian phản hồi chỉ 50–1000 ms
  • Độ ổn định điểm không tốt, độ chính xác và độ lặp lại cao
  • Tỉ lệ đo rộng, nhiều dải lưu lượng tùy chọn
  • Có tùy chọn hiển thị theo nhiều hướng (0°, 90°, 180°, 270°)
  • Nhiều tín hiệu đầu ra linh hoạt
  • Kết nối cơ khí tiêu chuẩn, dễ lắp đặt

Ứng dụng điển hình:

  • Phòng thí nghiệm & nghiên cứu
  • Thiết bị y tế
  • Quy trình hóa chất
  • Hệ thống năng lượng
  • Dầu khí
  • Điện lực, hóa dầu, thủy tinh, gốm sứ, vật liệu xây dựng

     

 

Thông số kỹ thuật chính:

Thông số Giá trị
Độ chính xác ±(1.5 + 0.2 FS)%
Thời gian phản hồi 50 – 1000 ms
Zero drift ±20 mV
Nhiệt độ làm việc -10 ~ 55°C
Nhiệt độ lưu trữ -10 ~ 65°C
Áp suất làm việc ≤ 1.6 MPa
Nguồn cấp DC 15–24V / 100mA
Tín hiệu đầu ra 4–20mA, Pulse (tùy chọn)
Hiển thị Lưu lượng tức thời & tổng
Độ ẩm làm việc < 95% RH (không đóng băng)
Giao tiếp RS485 (Modbus RTU)
Môi trường hiệu chuẩn Không khí (25°C, 101.325 kPa)

Dải đo theo kích thước:

Kích thước Dải lưu lượng Kết nối cơ khí
DN8 1.8 ~ 180 L/min PT1/4” female
DN10 2.8 ~ 280 L/min PT3/8” female
DN15 6 ~ 600 L/min PT1/2” female
DN20 10 ~ 1000 L/min PT3/4” female
DN25 15 ~ 1500 L/min PT1” female
DN32 25 ~ 2500 L/min PT1-1/4” female

Hệ số chuyển đổi khi đo các loại khí khác (hiệu chuẩn bằng không khí):

Khí Hệ số nội bộ % so với dải đo
Không khí (Air) 1.0 100%
Oxy (O₂) 0.9861 98.61%
Nitơ (N₂) 0.994 99.4%
Argon (Ar) 1.4066 140.66%
CO₂ 0.7326 73.26%
Methane (CH₄) 0.7147 71.47%
Propane (C₃H₈) 0.3459 34.59%

Tùy chọn đặt hàng (Model code):
QTYK + (S/D) + DN + ... (có hoặc không màn hình, loại khí, tín hiệu đầu ra, áp suất…)

Zalo
Hotline